Câu tiếng Anh có từ “tile”
188 câu thật có từ tile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tile nghĩa là ngói. tile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat thin rectangular slab (as of fired clay or rubber or linoleum) used to cover surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His quick spin had brought him back against the stack of old bricks and tile.
Từ trong câu: tile, stack, quick, spin, bring, back, old, brick
Andy Adams, Mystery of the Ambush in India. Nguồn: Project Gutenberg #51830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stephen looked down and studied the tiled floor of the bar into which they had drifted.
Từ trong câu: tile, look, down, study, floor, bar, drift
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had fallen across Aunt Angela's tiled hearth, and lay in a cloud of steam from the kettle I had overturned in my fall.
Từ trong câu: tile, overturn, fall, across, aunt, lay, cloud, steam
Oliver Onions, The Debit Account. Nguồn: Project Gutenberg #37479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Tiles were loosened the whole way along, and in his hurry he had dropped this.
Từ trong câu: hurry, tile, whole, way, drop
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tile trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ tile hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tile: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.