Câu tiếng Anh có từ “testament”
172 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testament
When mankind believed in the God of the Old Testament, I think that belief was a bad thing; the tendency was bad.
Từ trong câu: testament, mankind, believe, god, old, think, belief, bad
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 08 (of 12) Dresden Edition: Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #38808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He gives in his writings five thousand seven hundred and sixty-five quotations from the New Testament.
Từ trong câu: sixty, testament, writing, quotation, seven, give, write, five
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nine thousand seven hundred copies of the New Testament, bound together with the book of Psalms, were thus placed at the disposal of your committee."
Từ trong câu: disposal, testament, nine, thousand, seven, hundred, copy, new
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is the existence of such a person, such a power, continuously and successfully working against God, consonant with Old Testament belief?
Từ trong câu: successfully, continuously, consonant, testament, existence, person, power, work
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although not a fluent reader, the New Testament became his constant companion, and a change passed over him apparent to all.
Từ trong câu: fluent, although, reader, new, testament, become, constant, companion
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now he sat down before the long window, with the sobbing day outside, and opened the Testament.
Từ trong câu: sob, now, sit, down, long, window, day, outside
Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It now becomes a matter of superlative importance to determine the basis upon which this version of the New Testament was made.
Từ trong câu: superlative, now, become, matter, importance, determine, basis, version
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.