E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “testament”

172 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Medgyessy's numerous awards and merits are a testament to his distinguished career and public service.

    Từ trong câu: testament, numerous, award, merit, distinguish, career, public, service

    «Péter Medgyessy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447403 (bản sửa đổi 10927168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The wiser they, because he hath ordained nothing for them in his latter will and testament.

    Từ trong câu: testament, ordain, wise, because, nothing, latter

    François, 1490?-1553? Rabelais, Gargantua and Pantagruel, Illustrated, Book 3. Nguồn: Project Gutenberg #8168. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We attended the recitation of a Testament class of children of both sexes from eight to twelve.

    Từ trong câu: recitation, sex, attend, testament, class, child, eight, twelve

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Goliath () was a Philistine warrior in the Old Testament.

    Từ trong câu: philistine, warrior, old, testament

    «Goliath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233985 (bản sửa đổi 9097910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Slightly more than half of the New Testament is extant.

    Từ trong câu: extant, slightly, half, new, testament

    «Gothic/1/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124173 (bản sửa đổi 3686842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the noblest pagan literature there is no emotion at all resembling that which suffuses the New Testament.

    Từ trong câu: suffuse, noble, literature, emotion, resemble, new, testament

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was certainly ostensible that the "John" of Revelation was the same John mentioned in other parts of the New Testament.

    Từ trong câu: ostensible, certainly, revelation, mention, part, new, testament

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These propositions cannot be predicated of any of those books which are commonly called Apocryphal Books of the New Testament.

    Từ trong câu: predicate, proposition, can, book, commonly, call, new, testament

    William Paley, Evidences of Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #14780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng testament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • new testament4.823 lần
  • greek testament253 lần
  • testament scriptures42 lần
  • old testament2.733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.