Câu tiếng Anh có từ “testament”
191 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testament
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may concern an individuals will and testament or their advanced care directives.
Từ trong câu: testament, directive, concern, individual, advance, care
«Motivation and emotion/Book/2021/Holistic care needs of the imminently dying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276667 (bản sửa đổi 2410697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I may make a David,” said Roderick, “but I shall not try any more of the Old Testament people.
Từ trong câu: testament, make, try, old, people
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before taking leave of the prophets of the Old Testament, a few remarks may suffice to point out their real character.
Từ trong câu: prophet, testament, remark, suffice, take, leave, old, point
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or, because the New Testament does not specifically condemn Greek and Roman slavery, may we, therefore, infer, that the Apostles did not specifically condemn it?
Từ trong câu: apostle, infer, specifically, because, new, testament, condemn, slavery
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No woman-covert, child, idiot, or person of insane memory may devise land by will or testament.
Từ trong câu: idiot, woman, child, person, insane, memory, land, testament
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.