E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “testament”

172 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ testament

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is also a testament to their ability to develop complex systems to track time and calculate religious festivals.

    Từ trong câu: testament, ability, develop, complex, system, track, time, calculate

    «The Teachings of Yajnavalkya/Yajnavalkya 95 Years Cycle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299657 (bản sửa đổi 2556897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The women of the Old Testament always wanted something, and it is a noticeable fact that they always asked for it--and got it too.

    Từ trong câu: testament, woman, old, always, want, something, noticeable, fact

    Mary Belle Freeley, Fair to Look Upon. Nguồn: Project Gutenberg #20236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They passed, however, through the outer into the inner room where Mistress Best was sitting with the dying man, reading to him the New Testament.

    Từ trong câu: testament, inner, outer, pass, however, room, best, sit

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen the Testaments of this society in various important schools; in the hands of the sick, and in the wards of the hospital.

    Từ trong câu: testament, see, society, various, important, school, hand, sick

    Francis Cunningham, A Letter to the Right Hon. Lord Bexley containing a statement to the committee of the British and Foreign Bible Society, as to the relations of that institution, with France, the valleys of Piedmont, Switzerland and Germany. Nguồn: Project Gutenberg #39139. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.

    Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.

    Từ trong câu: many, place, significance, testament, given, both, old, name

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267412 (bản sửa đổi 2202982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng testament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
new testament4.823 lần
greek testament253 lần
testament scriptures42 lần
old testament2.733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.