E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “testament”

172 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ testament

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Jesus spoke about the Old Testament, "For had ye believed Moses, ye would have believed me: for he wrote of me.

    Từ trong câu: testament, speak, old, you, believe, write

    Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An alternative option to the orthotic testament would be the application of the serial casting method with plaster or fibreglass bandages.

    Từ trong câu: testament, alternative, option, application, serial, cast, method, plaster

    «Upper Limb Orthotics/Burns injury on the dorsal surface of the wrist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157877 (bản sửa đổi 2168464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This retention of a godly spirit would be then be used as the deciding testament for the kings right to the throne.

    Từ trong câu: testament, godly, retention, spirit, use, decide, king, right

    «Serekh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526658 (bản sửa đổi 9952483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng testament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
new testament4.823 lần
greek testament253 lần
testament scriptures42 lần
old testament2.733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.