Câu tiếng Anh có từ “testament”
193 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testament
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Has Mr. Sawyer, then, in his New Testament, given a strictly literal rendering? and is it an improvement on the common version?
Từ trong câu: version, testament, strictly, literal, mr, new, give, render
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does the New Testament directly or indirectly teach, that slavery existed in the primitive church?
Từ trong câu: indirectly, new, testament, directly, teach, slavery, exist, primitive
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you wish me to record your last will and testament?"
Từ trong câu: record, last, testament, wish
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is the existence of such a person, such a power, continuously and successfully working against God, consonant with Old Testament belief?
Từ trong câu: successfully, continuously, consonant, testament, existence, person, power, work
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.