Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “testament”

191 câu thật có từ testament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testament nghĩa là di chúc. testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ testament

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Both testaments to strengths and weaknesses should be taken with a grain of salt.

    Từ trong câu: testament, strength, weakness, take, grain, salt

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Should he ignore his father’s testament, or allow the perpetration of a crime!

    Từ trong câu: testament, ignore, allow, crime

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From what circumstance should we gather that Nathanael was a diligent student of the Old Testament?

    Từ trong câu: diligent, circumstance, gather, student, old, testament

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng testament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
new testament4.823 lần
greek testament253 lần
testament scriptures42 lần
old testament2.733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testament trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ testament hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testament gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testament: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.