Câu tiếng Anh có từ “tag”
195 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tag
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This photo application used artificial intelligence to tag people, places, and objects in photos.
Từ trong câu: tag, photo, application, use, artificial, intelligence, people, place
«Information Technology and Ethics/Current Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383880 (bản sửa đổi 4527851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tags were rolled very thin, cut about half an inch long and stamped with a steel die.
Từ trong câu: tag, roll, thin, cut, half, inch, long, stamp
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The orders were no lights, and only men tagged sick would be allowed to ride in the twelve mule ambulances.
Từ trong câu: tag, order, light, man, sick, allow, ride, twelve
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gay men posted pictures of themselves with their husbands or other partners and tagged the posts #ProudBoys, because they are boys and they are proud.
Từ trong câu: tag, partner, boy, gay, man, post, picture, themselves
«Proud Boys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793252 (bản sửa đổi 10927794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a better climber than Lop-Ear or I. When we played tag we could never catch her except by accident, while she could catch us at will.
Từ trong câu: tag, climber, better, ear, play, never, catch, except
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People value reputation above cash, and for some, higher price tags mean more status points .
Từ trong câu: cash, reputation, people, value, above, high, price, tag
«Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260323 (bản sửa đổi 4496122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.