Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tag”

195 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Where there was "tag, rag, and bobtail, dancing, singing, and drinking," he felt "ashamed, and went away;" and when he slept in church he prayed God forgive him.

    Từ trong câu: tag, rag, dance, sing, drink, feel, ashamed, go

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were also four hundred Indian pioneers--Tagáls and Pampangos of Manila--who went to serve at their own cost, under their own officers, and with their own weapons.

    Từ trong câu: tag, four, hundred, pioneer, go, serve, cost, officer

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the advent of the tag, there was no common way of embedding applets.

    Từ trong câu: embed, advent, tag, common, way

    «Jakarta EE Programming/Jakarta Server Pages Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52698 (bản sửa đổi 3771510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are special tags reserved to help a webpage get found and ranked by search engines.

    Từ trong câu: webpage, special, tag, reserve, help, get, find, rank

    «A-level Computing 2009/AQA/Computer Components, The Stored Program Concept and the Internet/Webpage Design/Web page construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259028 (bản sửa đổi 4637746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Evidently that is a reprint, but there are two screws, one here and one here, where on the tag I have charged for three holes.

    Từ trong câu: reprint, evidently, screw, tag, charge, hole

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, with collaborative tagging, there is a system in place to link associated "tags" to aid in navigating between connected pieces of information.

    Tuy nhiên, với việc gắn thẻ cộng tác, có sẵn một hệ thống để liên kết các "thẻ" liên quan nhằm hỗ trợ điều hướng giữa các phần thông tin được kết nối.

    Từ trong câu: collaborative, associate, navigate, connect, however, tag, system, place

    «Social Knowledge Creation/Social Media Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389467 (bản sửa đổi 4230945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag622 lần
tag team1.035 lần
rag tag126 lần
wwe tag79 lần
html tag98 lần
tag rag's56 lần
tag mosher49 lần
rfid tag38 lần
nxt tag33 lần
smackdown tag33 lần
guten tag31 lần
iwgp tag25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.