Câu tiếng Anh có từ “tag”
195 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tag
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It must be something to which you can tag Berkeley Square, or Belgravia.
Từ trong câu: tag, something, square
Charles Lever, A Rent In A Cloud. Nguồn: Project Gutenberg #32082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, like Mr. Dick, I must fly my kite, with these scraps and tags of Memorial.
Từ trong câu: tag, kite, memorial, now, like, mr, fly
Eugene Manlove Rhodes, Stepsons of Light. Nguồn: Project Gutenberg #32704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a package is not delivered, it must be turned in with the complete tag attached.
Từ trong câu: tag, package, deliver, turn, complete, attach
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to use the image tag we will have to go over attributes.
Từ trong câu: attribute, tag, order, use, image, go
«Web Design/Advanced HTML Tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4025 (bản sửa đổi 2773709). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The baserunner must return to first base before the first baseman can tag first base, lest the batter be out.
Từ trong câu: lest, return, first, base, tag, batter, out
«Baseball/First Baseman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368307 (bản sửa đổi 3042517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.