Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tag”

192 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tag

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I would never have a license tag with that number.

    Từ trong câu: tag, never, license, number

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In what would become a rare compromise of free software doctrine, Stallman slashed the price tag for free software.

    Từ trong câu: tag, slash, become, rare, compromise, free, software, price

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Would you believe it, the first thing I saw on entering the parlor was your card on the étagére!'

    Từ trong câu: tag, believe, first, thing, saw, enter, card, be

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The orders were no lights, and only men tagged sick would be allowed to ride in the twelve mule ambulances.

    Từ trong câu: tag, order, light, man, sick, allow, ride, twelve

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tag ships were just too unpredictable; they came and they went as they pleased, and no one could say where they would next arrive.

    Từ trong câu: unpredictable, tag, ship, come, go, please, next, arrive

    F. L. Wallace, Growing Season. Nguồn: Project Gutenberg #60693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag622 lần
tag team1.035 lần
rag tag126 lần
wwe tag79 lần
html tag98 lần
tag rag's56 lần
tag mosher49 lần
rfid tag38 lần
nxt tag33 lần
smackdown tag33 lần
guten tag31 lần
iwgp tag25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.