E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tag”

181 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tag

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The subdivisions tag causes the mesh to be repeated the specified number of times.

    Từ trong câu: subdivision, tag, cause, mesh, repeat, specify, number, time

    «Trainz/containers/track-lod-tree container», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361232 (bản sửa đổi 2958575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Genomic imprinting in this context means tagging a gene for the lifetime of the individual.

    Từ trong câu: lifetime, tag, genomic, context, mean, gene, individual

    «Epigenetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214735 (bản sửa đổi 10941058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With elation, she took the tag in her hand and read her name aloud.

    Từ trong câu: elation, take, tag, hand, read, name, aloud

    Zitkala-Sa, American Indian Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10376. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the advent of the tag, there was no common way of embedding applets.

    Từ trong câu: embed, advent, tag, common, way

    «Jakarta EE Programming/Jakarta Server Pages Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52698 (bản sửa đổi 3771510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The accompanying closing tag is denoted by a forward slash.

    Từ trong câu: slash, accompany, close, tag, denote, forward

    «Web Design/The Structure of HTML», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5705 (bản sửa đổi 2808711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For certain Word documents, MemoQ will show superfluous tags that apparently serve no purpose.

    Từ trong câu: superfluous, certain, word, document, show, tag, apparently, serve

    «CAT-Tools/MemoQ/Tips and Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111601 (bản sửa đổi 4337855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag622 lần
tag team1.035 lần
rag tag126 lần
wwe tag79 lần
html tag98 lần
tag rag's56 lần
tag mosher49 lần
rfid tag38 lần
nxt tag33 lần
smackdown tag33 lần
guten tag31 lần
iwgp tag25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.