Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tag”

192 câu thật có từ tag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tag nghĩa là gắn thẻ. tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tag

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The following list should give you an overview of some form tags.

    Từ trong câu: tag, overview, follow, list, give, form

    «Ruby on Rails/ActionView/Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198055 (bản sửa đổi 4666691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In making up a package using dry ice, the hands or fingers, properly tagged, should be placed in cellophane or paper bags.

    Từ trong câu: tag, package, make, up, use, dry, ice, hand

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every article should be properly marked or tagged, and each piece of goods ticketed in plain, neat figures, so that a glance will tell price, size, etc.

    Từ trong câu: tag, every, article, properly, mark, piece, goods, ticket

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name should be place in the target attribute of the anchor tag ...

    Từ trong câu: anchor, name, place, target, attribute, tag

    «HTML/Frames», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38116 (bản sửa đổi 1225315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tag rag622 lần
tag team1.035 lần
rag tag126 lần
wwe tag79 lần
html tag98 lần
tag rag's56 lần
tag mosher49 lần
rfid tag38 lần
nxt tag33 lần
smackdown tag33 lần
guten tag31 lần
iwgp tag25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tag trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ tag hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tag: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.