Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunset”

280 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunset

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I might as well try to will the sunset over there to my brother’s children.

    Từ trong câu: sunset, well, try, child

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At sunset the tree may be laden with leaves, and by the next noon all will be on the ground.

    Từ trong câu: noon, sunset, tree, leave, next, ground

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sunset may turn our joy to melancholy, so tender is it, so pregnant with regret for the vanished day, so full of splendours.

    Từ trong câu: pregnant, sunset, turn, joy, melancholy, tender, regret, vanish

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hotel at the top is a very pleasant place to stay, and one may have there the glories of the sunset and the sunrise.

    Từ trong câu: sunrise, sunset, hotel, top, pleasant, place, stay, glory

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How many aerial voyages might they have made, in quest of honey, or honey-laden, betwixt dawn and sunset!

    Từ trong câu: dawn, honey, sunset, many, make, quest

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well you may believe I am always at my mirror both at sunrise and sunset to see him pass gaily by.'

    Từ trong câu: sunrise, well, believe, always, mirror, sunset, see, pass

    Annie F. Johnston, The Little Colonel at Boarding-School. Nguồn: Project Gutenberg #38939. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time is coming for action; to-day this Vampire is limit to the powers of man, and till sunset he may not change.

    Từ trong câu: limit, time, come, action, day, power, man, till

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise to sunset259 lần
sunset glow200 lần
gorgeous sunset131 lần
glow of sunset128 lần
sunset sunrise81 lần
glorious sunset139 lần
sunset sky232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.