Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sunset”
182 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunset
From sunset to sunrise birds feast and flirt with but brief interludes.
Từ trong câu: interlude, sunset, sunrise, bird, feast, brief
E. J. Banfield, The Confessions of a Beachcomber. Nguồn: Project Gutenberg #5113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And that evening, before sunset, three ships sailed from Caratasca Cays.
Từ trong câu: cay, evening, sunset, ship, sail
L. Cope Cornford, The last buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #74835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That evening, at sunset, Miss Leslie and Morton stood on the brink of the lake, at the foot of the garden.
Từ trong câu: brink, evening, sunset, miss, stand, lake, foot, garden
Francis Parkman, Vassall Morton: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39768. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such gales commonly die down before sunset, and the succeeding calm can be waited for with patience.
Từ trong câu: patience, commonly, calm, gale, sunset, die, down, succeed
Stephen Graham, The gentle art of tramping. Nguồn: Project Gutenberg #71340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These balls were fabled to be rolled from sunrise till sunset, and always in the same direction as the earth.
Từ trong câu: fabled, ball, roll, sunrise, till, sunset, always, direction
Various, Harper's Round Table, February 16, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #60755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An artist can see in the short-hand of an etching the glory of a sunset amid its clouds.
Từ trong câu: etching, artist, see, short, hand, etch, glory, sunset
M. E. W. Sherwood, Home Amusements. Nguồn: Project Gutenberg #53391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.