E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunset”

182 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunset

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng sunset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise to sunset259 lần
sunset glow200 lần
gorgeous sunset131 lần
glow of sunset128 lần
sunset sunrise81 lần
glorious sunset139 lần
sunset sky232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.