Câu tiếng Anh có từ “sunset”
238 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunset
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sunset effect, the power of the sun being softened by a mist over the far distance.
Từ trong câu: mist, sunset, effect, power, sun, far, distance
Paul G. Konody, The Louvre: Fifty Plates in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #63719. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At sunset he goes home, being relieved by the night-watchman, who remains on duty till sunrise.
Từ trong câu: sunrise, sunset, go, home, relieve, night, remain, duty
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This outdoor life, from sunrise to sunset, except in bad weather, was enforced by the Prison Regulations.
Từ trong câu: outdoor, life, sunrise, sunset, except, bad, weather, enforce
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Astronomers can confidently state that sunrise and sunset are caused by the rotation of the earth as it orbits the sun.
Từ trong câu: confidently, astronomer, state, sunrise, sunset, cause, rotation, earth
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Looking at Mount Ray, the highest of these peaks, at sunset, the eye is startled by the strange hues and rich tints there reflected.
Từ trong câu: peak, look, mount, ray, high, sunset, eye, startle
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.