Câu tiếng Anh có từ “sunset”
238 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunset
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then they kept moving until just before sunset, when they would stop to set up a campsite.
Từ trong câu: sunset, keep, move, until, stop, set, up, campsite
«Oregon Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129208 (bản sửa đổi 10879483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would come to shut them at sunset.
Từ trong câu: sunset, come, shut
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At six o’clock in the morning a regiment “which had been labored with,” would turn; at noon, the insurrection of all Paris; at sunset, revolution.
Từ trong câu: noon, sunset, six, o'clock, morning, labor, turn, revolution
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In deep trouble, therefore, they would look, each sunset, in desolate hope, for some indication of a coming change in the weather.
Từ trong câu: weather, indication, sunset, deep, trouble, therefore, look, hope
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Describing the general conditions of Maryland slaves, he said: "We would work from sunrise to sunset every day except Sundays and on New Year's Day.
Từ trong câu: sunrise, describe, general, condition, slave, work, sunset, every
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a double album, with the first half titled Sunrise and the second half titled Sunset.
Nó sẽ là một album đôi, với nửa đầu mang tên Sunrise và nửa sau mang tên Sunset.
Từ trong câu: sunrise, album, title, double, first, half, second, sunset
«Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sunset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.