Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “sunset”

182 câu thật có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunset nghĩa là hoàng hôn. sunset là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the time in the evening at which the sun begins to fall below the horizon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “Who will walk to Lover’s Leap to see the sunset?” she asks.

    Từ trong câu: leap, sunset, walk, see, ask

    Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At sunset the tree may be laden with leaves, and by the next noon all will be on the ground.

    Từ trong câu: noon, sunset, tree, leave, next, ground

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, oh, to think of it! between your chamber and those golden sunsets that negro hut and those negroes will always be henceforth!

    Từ trong câu: chamber, golden, hut, sunset, think, always

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will be thankful that I see so much as one side of a celestial idea, one side of the rainbow and the sunset sky.

    Từ trong câu: rainbow, thankful, see, much, side, idea, sunset, sky

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.

    Từ trong câu: instantaneous, now, girl, time, even, come, go, like

    Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunset trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ sunset hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunset gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunset: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.