Câu tiếng Anh có từ “substrate”
70 câu thật có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substrate nghĩa là chất nền. substrate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the substance that is acted upon by an enzyme or ferment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substrate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Depending on the substrate, any number of naturally occurring minerals and chemicals can act as catalysts.
Từ trong câu: substrate, depend, number, naturally, occur, mineral, chemical, act
«Evolutionary Biology/Early History of Life on Planet Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10690 (bản sửa đổi 4600205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The very things that he labeled as knowable contained a substrate the mind could never get at.
Từ trong câu: substrate, thing, label, contain, mind, never, get
James W. Lee, The Making of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #65545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be overcome by increasing the substrate concentration.
Từ trong câu: substrate, overcome, increase, concentration
«A-level Biology/Biology Foundation/enzymes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78035 (bản sửa đổi 3711994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Resemble the substrate in shape, but cannot react.
Từ trong câu: substrate, resemble, shape, can, react
«IB Chemistry/Option Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42286 (bản sửa đổi 4581609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This indicates that the enzyme is indeed flexible and the conformation can be changed by the influence of the substrate.
Từ trong câu: substrate, indicate, enzyme, indeed, flexible, change, influence
«Structural Biochemistry/Enzyme Catalytic Mechanism/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177573 (bản sửa đổi 3242347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suicide inhibitors are bound to the active site and prevent further reactions that could have occurred with the active site and its substrates.
Từ trong câu: substrate, suicide, bound, active, site, prevent, further, reaction
«Structural Biochemistry/Enzyme/Suicide Inhibitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177716 (bản sửa đổi 3555409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Substrate contains many small air pockets and can thus deliver oxygen to the roots.
Từ trong câu: contain, substrate, many, small, air, pocket, thus, deliver
«Hydroculture/Passive/Orchid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132247 (bản sửa đổi 3437234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The close proximity of two substrates can increase the rate of reaction between the two.
Từ trong câu: proximity, substrate, close, increase, rate, reaction
«Structural Biochemistry/Catalytic Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177908 (bản sửa đổi 4111706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng substrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enzyme substrate | 82 lần |
| substrate specificity | 16 lần |
| substrate concentration | 50 lần |
| substrate binds | 21 lần |
| substrate binding | 51 lần |
| chemiluminescent substrate | 6 lần |
| ketose substrate | 6 lần |
| silicon substrate | 9 lần |
| substrate analog | 9 lần |
| neural substrate | 12 lần |
| substrate complexes | 8 lần |
| concentration of substrate | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substrate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substrate: can và could (8 câu), may và might (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.