Câu tiếng Anh có từ “substrate”
70 câu thật có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: substrate nghĩa là chất nền. substrate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the substance that is acted upon by an enzyme or ferment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ substrate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their shape and size depends on the environment or substrate to which they are attached.
Từ trong câu: substrate, shape, size, depend, environment, attach
«Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Eukarya», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174096 (bản sửa đổi 4667654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When this happens, the Enzyme-substrate complex becomes a catalyst, which then makes other activation energies lower.
Khi điều này xảy ra, phức hợp Enzyme-cơ chất trở thành chất xúc tác, sau đó làm giảm năng lượng kích hoạt khác.
Từ trong câu: substrate, catalyst, enzyme, happen, complex, become, make, energy
«Structural Biochemistry/Protein function/Induced Fit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176834 (bản sửa đổi 3598696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the shape is changed, the substrate is unbound to the enzyme, which ultimately changes the shape of the enzyme.
Từ trong câu: substrate, once, shape, change, enzyme, ultimately
«Structural Biochemistry/Enzyme/Active Site», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177224 (bản sửa đổi 4435350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng substrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enzyme substrate | 82 lần |
| substrate specificity | 16 lần |
| substrate concentration | 50 lần |
| substrate binds | 21 lần |
| substrate binding | 51 lần |
| chemiluminescent substrate | 6 lần |
| ketose substrate | 6 lần |
| silicon substrate | 9 lần |
| substrate analog | 9 lần |
| neural substrate | 12 lần |
| substrate complexes | 8 lần |
| concentration of substrate | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ substrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substrate trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ substrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substrate: can và could (8 câu), may và might (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.