E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substrate”

70 câu thật có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substrate nghĩa là chất nền. substrate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the substance that is acted upon by an enzyme or ferment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substrate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng substrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enzyme substrate82 lần
substrate specificity16 lần
substrate concentration50 lần
substrate binds21 lần
substrate binding51 lần
chemiluminescent substrate6 lần
ketose substrate6 lần
silicon substrate9 lần
substrate analog9 lần
neural substrate12 lần
substrate complexes8 lần
concentration of substrate22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substrate trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ substrate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substrate: can và could (8 câu), may và might (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.