Câu tiếng Anh có từ “strangle”
122 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A rising sheet of water, which curved over him, fell down upon him, blinded him, strangled him!
Từ trong câu: strangle, rise, sheet, water, curve, fall, down, blind
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He now spends his work-day strangling vagrant cats, whose fur is used to imitate that of squirrels.
Từ trong câu: strangle, now, spend, work, day, cat, fur, use
«Heart of a Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418564 (bản sửa đổi 9146058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is this profit system which is strangling our civilization.
Từ trong câu: strangle, profit, system, civilization
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thus strangled in its birth the Confederation of the North, to which those feeble States would otherwise have been obliged to consent.
Từ trong câu: strangle, thus, birth, north, state, otherwise, oblige, consent
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had begun to hail him with a call eager and shrill, which broke off in a strangled croak, like a young cock's unsuccessful effort.
Từ trong câu: strangle, begin, hail, call, eager, break, off, like
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This corroborates the conclusion of E. S. S. W., that the woman he describes was strangled at the stake to which her neck was bound.
Từ trong câu: strangle, conclusion, be, woman, describe, stake, neck, bound
Various, Notes and Queries, Number 34, June 22, 1850 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strangle sob | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.