E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strangle”

132 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strangle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are four capital punishments: beheading, hanging, strangling and bastinadoing to death.

    Từ trong câu: strangle, four, capital, punishment, hang, death

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He states that Corrida was strangled to death, yet there was a knife on the body.

    Từ trong câu: strangle, state, death, knife, body

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 2-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433789 (bản sửa đổi 4352624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Early reports had suggested the victims were strangled because there were twisted banana fibers around their necks.

    Từ trong câu: strangle, early, report, suggest, victim, because, twist, banana

    «Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870607 (bản sửa đổi 10195344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is evidence almost amounting to demonstration that Pichegru was strangled in prison, and consequently all idea of suicide must be rejected as inadmissible.

    Từ trong câu: strangle, evidence, almost, demonstration, prison, consequently, idea, suicide

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangle sob34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.