Câu tiếng Anh có từ “strangle”
132 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Newspapers in Japan commented that an outside power was trying to strangle Japan slowly.
Từ trong câu: strangle, newspaper, comment, outside, power, try, slowly
«History of Alaska/Territorial Alaska (1912-1959)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392699 (bản sửa đổi 4489339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Middle Border, all too clearly, was strangling from its own productiveness.
Từ trong câu: border, clearly, strangle, middle
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hwei could not have strangled the woman, as he was haunting the Abbey grounds to see if the packet was still safe.
Từ trong câu: packet, haunting, strangle, woman, haunt, ground, see, still
Fergus Hume, The Mandarin's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #55606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Placing the bicycle by the roadside, he produced the package prepared by Betty, and was uncorking the milk when a strangled sob caught his ear.
Từ trong câu: bicycle, roadside, strangle, place, produce, package, prepare, milk
Louis Tracy, The House 'Round the Corner. Nguồn: Project Gutenberg #39432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To what a degree Germany was obsessed by the idea that Britain was trying to strangle her by an encircling policy, is apparent in a diplomatic document quoted by Professor Oncken.
Từ trong câu: obsess, degree, idea, try, strangle, policy, apparent, document
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strangle sob | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.