Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “strangle”
122 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangle
Innovation would strangle in a thicket of conflicting monopolies with their roots vanishing back in time.
Từ trong câu: thicket, strangle, innovation, conflict, monopoly, root, vanish, back
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was stringent enough, and it nearly strangled all that was peculiar to the Highlands.
Từ trong câu: stringent, enough, nearly, strangle, peculiar
W. L. Manson, The Highland bagpipe. Nguồn: Project Gutenberg #69986. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must familiarize myself with the idea of dying unexpectedly, some fine night, strangled by laryngitis.
Từ trong câu: laryngitis, familiarize, myself, idea, die, unexpectedly, fine, night
Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- strangle sob34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.