E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strangle”

122 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strangle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Cospetto! he would have strangled her, but he was afraid of her many lovers.

    Từ trong câu: strangle, afraid, many, lover

    Fergus Hume, A Creature of the Night: An Italian Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #55457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would strangle his victims and hide their dead bodies inside his home.

    Từ trong câu: strangle, victim, hide, dead, body, inside, home

    «Kendall Francois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462671 (bản sửa đổi 10435250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The telephone service would have been strangled at birth.

    Từ trong câu: strangle, telephone, service, birth

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He thus strangled in its birth the Confederation of the North, to which those feeble States would otherwise have been obliged to consent.

    Từ trong câu: strangle, thus, birth, north, state, otherwise, oblige, consent

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Innovation would strangle in a thicket of conflicting monopolies with their roots vanishing back in time.

    Từ trong câu: thicket, strangle, innovation, conflict, monopoly, root, vanish, back

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Would you like to go upstairs now?" he asked her, in a strangled sort of voice.

    Từ trong câu: upstairs, strangle, like, go, now, ask, sort, voice

    D. H. Lawrence, Lady Chatterley's lover. Nguồn: Project Gutenberg #73144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would clearly be impossible for the Republic to take sides with either belligerent, since it would immediately strangle all its industries by doing so.

    Từ trong câu: belligerent, clearly, impossible, republic, take, side, either, since

    Ronald Arbuthnott Knox, Memories of the future. Nguồn: Project Gutenberg #59388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangle sob34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.