Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strangle”

135 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strangle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Those people are the wheat that is strangled by evil.

    Từ trong câu: strangle, people, wheat, evil

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But Berenice, having drunk too little, was not released by it, but lingering on unable to die, was strangled by Bacchides for haste.

    Từ trong câu: strangle, drink, little, release, linger, unable, die, haste

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had her miserable first husband strangled--a more manly spouse had been chosen by the Alexandrians for her second consort.

    Cô đã bị người chồng đầu tiên khốn khổ bóp cổ - một người chồng nam tính hơn đã được người dân Alexandria chọn làm người phối ngẫu thứ hai của cô.

    Từ trong câu: spouse, miserable, first, husband, strangle, choose, second

    Georg Ebers, Cleopatra: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5474. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To what a degree Germany was obsessed by the idea that Britain was trying to strangle her by an encircling policy, is apparent in a diplomatic document quoted by Professor Oncken.

    Từ trong câu: obsess, degree, idea, try, strangle, policy, apparent, document

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangle sob34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.