Câu tiếng Anh có từ “strangle”
135 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You cannot bury the truth, you cannot strangle her, you cannot even shake her!
Từ trong câu: strangle, can, bury, truth, even, shake
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Examples of riding turns can be seen in both the Constrictor knot and the Strangle knot.
Từ trong câu: strangle, example, ride, turn, see, knot
«Knots/Hitch knots/Round turn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126139 (bản sửa đổi 1810622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Listen to me, who with six words, can strangle Sikes as surely as if I had his bull’s throat between my fingers now.
Từ trong câu: strangle, surely, listen, six, word, throat, finger, now
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hwei could not have strangled the woman, as he was haunting the Abbey grounds to see if the packet was still safe.
Từ trong câu: packet, haunting, strangle, woman, haunt, ground, see, still
Fergus Hume, The Mandarin's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #55606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh! how I hate them, and with what joy, jubilation, enthusiasm, and satisfaction I could strangle all those rich folks! all those rich folks!
Từ trong câu: hate, enthusiasm, strangle, joy, satisfaction, rich, folk
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strangle sob | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.