Câu tiếng Anh có từ “strangle”
135 câu thật có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangle nghĩa là bóp cổ. strangle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: kill by squeezing the throat of so as to cut off the air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The physicians, who met on the occasion, asserted that he had strangled himself with his cravat.
Từ trong câu: strangle, physician, meet, occasion, assert, himself
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Police stated that she had been strangled and had been dead for several days before being found.
Từ trong câu: strangle, police, state, dead, several, day, find
«Murder of Joanna Yeates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277584 (bản sửa đổi 8467674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early reports had suggested the victims were strangled because there were twisted banana fibers around their necks.
Từ trong câu: strangle, early, report, suggest, victim, because, twist, banana
«Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870607 (bản sửa đổi 10195344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When I arrived, I found two of the wives had already been killed, while another was in the act of being strangled.
Từ trong câu: strangle, arrive, find, wife, already, kill, another, act
R. M. Ballantyne, The Coral Island. Nguồn: Project Gutenberg #21721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had begun to hail him with a call eager and shrill, which broke off in a strangled croak, like a young cock's unsuccessful effort.
Từ trong câu: strangle, begin, hail, call, eager, break, off, like
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had her miserable first husband strangled--a more manly spouse had been chosen by the Alexandrians for her second consort.
Cô đã bị người chồng đầu tiên khốn khổ bóp cổ - một người chồng nam tính hơn đã được người dân Alexandria chọn làm người phối ngẫu thứ hai của cô.
Từ trong câu: spouse, miserable, first, husband, strangle, choose, second
Georg Ebers, Cleopatra: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5474. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strangle sob | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangle trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ strangle hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangle: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.