Câu tiếng Anh có từ “stingy”
75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stingy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."
Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."
Từ trong câu: stingy, continue, aunt, widow, now
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now he spent all his days at work for Stingy, who was a very exacting master.
Từ trong câu: stingy, now, spend, day, work, exact, master
Jeannette Augustus Marks, The Cheerful Cricket and Others. Nguồn: Project Gutenberg #7856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I didn't use to be so stingy,” she told herself.
Từ trong câu: stingy, use, tell, herself
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men said Digby was stingy; I saw he was extravagant.
Từ trong câu: stingy, man, saw
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I am willing to grant,” she said, “that Europe is more delightful than I supposed; and I don’t think that, mentally, I had been stingy.
Từ trong câu: stingy, will, grant, delightful, suppose, think, mentally
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'And I won't serve him as another fellow did, too proud to accept a favor of him till he should get beyond sight and sound, so stingy of his thanks.
Từ trong câu: stingy, serve, another, fellow, proud, accept, favor, till
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't be so blamed stingy," said Romper, who was eager to hear the news it contained.
Từ trong câu: romper, blame, stingy, eager, hear, news, contain
Irving Crump, The Boy Scout Fire Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #30453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later, by inadvertence or flightiness or for some other reason, she turned her attention to the stingy scollop-leaved mullein.
Từ trong câu: flightiness, late, reason, turn, attention, stingy, leave
Jean-Henri Fabre, The Life of the Weevil. Nguồn: Project Gutenberg #66844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stingy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stingy curmudgeon | 8 lần |
| stingy willis | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stingy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stingy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.