Câu tiếng Anh có từ “stingy”
75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stingy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
While most American husbands are generous, there are enough stingy ones to set off their neighbors.
Từ trong câu: stingy, husband, generous, enough, one, set, off, neighbor
Abraham Myerson, The Nervous Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #14196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are so many singers here, and they try us out in such a stingy way.
Từ trong câu: stingy, many, singer, try, out, way
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here the old lady took him up, 'You are so stingy, Mr. Rose, there is no bearing with you.
Từ trong câu: stingy, old, lady, take, up, mr, rise, bear
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blachevelle is very stingy; there are hardly any green peas in the market; one does not know what to eat.
Từ trong câu: stingy, market, hardly, green, know, eat
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Lynde might be bossy; but there was always a box of cookies in her kitchen cupboard and she was not stingy.
Từ trong câu: bossy, cookie, cupboard, stingy, mrs, always, box, kitchen
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stingy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stingy curmudgeon | 8 lần |
| stingy willis | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stingy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stingy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.