Câu tiếng Anh có từ “stingy”
75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stingy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And by God, that old termagant will find out I can be stingy!”
Từ trong câu: stingy, god, old, find, out
Caroline Bancroft, Silver Queen: The Fabulous Story of Baby Doe Tabor. Nguồn: Project Gutenberg #52398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She continued: "Aunt Stingy will have to be a widow now, Lizarann."
Cô nói tiếp: "Dì Stingy bây giờ sẽ phải trở thành góa phụ, Lizarann."
Từ trong câu: stingy, continue, aunt, widow, now
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I will say it for the child,” said Marilla when Anne had gone to her gable, “she isn’t stingy.
Từ trong câu: stingy, child, go
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will close this paper with two specimens of mountain satire--"The Stingy Mullah" and "An Eye for an Eye."
Từ trong câu: stingy, close, paper, specimen, mountain, eye
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Come along, Nell, my girl--don’t be so stingy with that liquor, the old woman ‘ll make us pay for it, you bet.
Từ trong câu: stingy, come, girl, old, woman, will, make, pay
Mary Gaunt, The Moving Finger. Nguồn: Project Gutenberg #21335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stingy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stingy curmudgeon | 8 lần |
| stingy willis | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stingy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stingy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.