Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stingy”

75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stingy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "You might hand some over, you stingy thing, instead of keeping them all to yourself."

    Từ trong câu: stingy, hand, thing, instead, keep, yourself

    Margaret Penrose, The Motor Girls in the Mountains; or, The Gypsy Girl's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #39063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stingy ones burnt it in front of the palace, that they might use the wood of the altar.

    Từ trong câu: stingy, one, burn, front, palace, use, wood, altar

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's his way to be close and stingy, and he may do better by you one of these days."

    Từ trong câu: stingy, way, close, better, day

    George W. Ogden, The Bondboy. Nguồn: Project Gutenberg #30567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Stingy fellow! you might let me have it.

    Từ trong câu: stingy, fellow, let

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might as well be Bella Blackall, on the boards again, and free, as the wife of a stingy fellow like that."

    Bạn cũng có thể trở thành Bella Blackall, tham gia hội đồng quản trị một lần nữa và được tự do, làm vợ của một kẻ keo kiệt như thế.”

    Từ trong câu: stingy, well, board, again, free, wife, fellow, like

    F. C. Philips, If Only etc.. Nguồn: Project Gutenberg #15219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So Alexander now wrote to him, saying, "We have sent you abundance of myrrh and frankincense, that for the future you may not be stingy to the gods."

    Từ trong câu: stingy, now, write, say, send, abundance, future, god

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Lynde might be bossy; but there was always a box of cookies in her kitchen cupboard and she was not stingy.

    Từ trong câu: bossy, cookie, cupboard, stingy, mrs, always, box, kitchen

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stingy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stingy curmudgeon8 lần
stingy willis12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stingy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stingy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.