Câu tiếng Anh có từ “stingy”
75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stingy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And by God, that old termagant will find out I can be stingy!”
Từ trong câu: stingy, god, old, find, out
Caroline Bancroft, Silver Queen: The Fabulous Story of Baby Doe Tabor. Nguồn: Project Gutenberg #52398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even this man could spare time out of his hard, stingy life to love, and be loved, and to be generous!
Từ trong câu: stingy, even, man, spare, time, out, hard, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was one of those people who are stingy without motive or reason, even when they can gain nothing by it.
Từ trong câu: stingy, people, motive, reason, even, gain, nothing
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How stingy, covetous professors can hope for salvation is a marvel to those who read such verses as this in the Bible.
Từ trong câu: stingy, professor, hope, salvation, marvel, read, verse
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can a man of fifty, to whom, as regards face and figure, Nature has been stingy, play an amorous swain of twenty without taking refuge in a mannerism?
Từ trong câu: stingy, man, fifty, regard, face, figure, nature, play
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stingy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stingy curmudgeon | 8 lần |
| stingy willis | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stingy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stingy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.