Câu tiếng Anh có từ “stingy”
75 câu thật có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stingy nghĩa là keo kiệt. stingy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unwilling to spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stingy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Grace Greenwood (who was one of the seventy-two women who tried to vote) said men were like the stingy boy at school with a cake.
Từ trong câu: stingy, grace, seventy, woman, try, vote, man, like
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stingy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stingy curmudgeon | 8 lần |
| stingy willis | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stingy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stingy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ stingy hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stingy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stingy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.