Câu tiếng Anh có từ “softly”
215 câu thật có từ softly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softly nghĩa là nhẹ nhàng. softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softly
Piano, diminuendo(Italian) Softly, with gradually diminishing volume.
Từ trong câu: softly, piano, gradually, diminish, volume
«Annotations to James Joyce's Ulysses/Scylla and Charybdis/201», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260850 (bản sửa đổi 4663829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It breathes softly on the snow, and a quivering haze rises from the melting mass.
Từ trong câu: quiver, softly, breathe, snow, rise, melt, mass
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Softly the knowledge brooded upon her, softly virginal she sat, very much aware.
Từ trong câu: virginal, softly, knowledge, brood, sit, much, aware
Maurice Hewlett, Halfway House: A Comedy of Degrees. Nguồn: Project Gutenberg #59963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Softly, my cosset, softly!" he chuckled, and gave her a hearty kiss.
Từ trong câu: cosset, softly, give, hearty, kiss
Georgette Heyer, Beauvallet. Nguồn: Project Gutenberg #75547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The topography is not normal in its softly rolling terrain.
Từ trong câu: topography, softly, normal, roll, terrain
«Fonda, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156443 (bản sửa đổi 10647713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sum total of their locomotion might be said to be, turning softly to one side of their chairs, and then softly to the other.
Từ trong câu: locomotion, softly, sum, total, turn, side, chair
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Bishop winked softly to himself; as usual, he had merely suggested a hypothetical case.
Bishop khẽ nháy mắt với chính mình; như thường lệ, anh ấy chỉ gợi ý một trường hợp giả định.
Từ trong câu: hypothetical, bishop, softly, himself, usual, merely, suggest, case
Molly Elliot Seawell, The Jugglers: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #62927. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She laughed softly again, and her manner became perceptibly less constrained.
Từ trong câu: constrained, laugh, softly, again, manner, become, less, constrain
Louis Tracy, The Wheel O' Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #8596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mrs. Bassett," he said softly, lingering on the proprietorial term.
Từ trong câu: proprietorial, mr, softly, linger, term
Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- stole softly655 lần
- crept softly508 lần
- laughed softly968 lần
- whistled softly240 lần
- whispered softly523 lần
- whistling softly237 lần
- murmured softly348 lần
- stepped softly329 lần
- softly opened678 lần
- knocked softly197 lần
- singing softly207 lần
- stepping softly132 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softly trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ softly hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softly: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.