Câu tiếng Anh có từ “softly”
488 câu thật có từ softly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softly nghĩa là nhẹ nhàng. softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When George presently came up to their bare little room, Lisa was singing softly, as she rocked Jacques to sleep.
Từ trong câu: rock, softly, bare, come, up, little, room, sing
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were still glaring belligerently at each other when Hashknife softly closed the door and went out to his horse.
Từ trong câu: horse, softly, closed, each, still, close, door, go
W. C. Tuttle, Mavericks. Nguồn: Project Gutenberg #79362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was just turning to Martin with some remark about this when the pilot called softly and urgently.
Từ trong câu: urgently, turn, remark, pilot, call, softly
John Scott Campbell, The Image and the Likeness. Nguồn: Project Gutenberg #37145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Atherton sat down, and was ruminating upon his position, when a door behind was softly opened--so very softly that he heard no sound.
Từ trong câu: ruminate, sit, down, position, door, behind, softly, open
William Harrison Ainsworth, The Manchester Rebels of the Fatal '45. Nguồn: Project Gutenberg #46398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was standing alone before the fire, when Dora came stealing softly in, to give me that usual precious little kiss before I went.
Từ trong câu: precious, stand, alone, fire, come, steal, softly, give
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Bread and milk, indeed!--and when the poor lamb hain't only just cried herself to sleep,” she was muttering fiercely, as she softly pushed open the door.
Từ trong câu: fiercely, bread, milk, indeed, poor, lamb, cry, herself
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stole softly | 655 lần |
| crept softly | 508 lần |
| laughed softly | 968 lần |
| whistled softly | 240 lần |
| whispered softly | 523 lần |
| whistling softly | 237 lần |
| murmured softly | 348 lần |
| stepped softly | 329 lần |
| softly opened | 678 lần |
| knocked softly | 197 lần |
| singing softly | 207 lần |
| stepping softly | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softly trong kho câu?
- Kho câu có 488 câu có từ softly hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softly: Quá khứ đơn (209 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.