E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “softly”

215 câu thật có từ softly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: softly nghĩa là nhẹ nhàng. softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ softly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng softly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stole softly655 lần
crept softly508 lần
laughed softly968 lần
whistled softly240 lần
whispered softly523 lần
whistling softly237 lần
murmured softly348 lần
stepped softly329 lần
softly opened678 lần
knocked softly197 lần
singing softly207 lần
stepping softly132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ softly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softly trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ softly hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ softly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softly: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.