Câu tiếng Anh có từ “softly”
215 câu thật có từ softly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softly nghĩa là nhẹ nhàng. softly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Then I’ll have t’ come after yuh,” said Dusty softly.
Từ trong câu: softly, dusty, not, come
W. C. Tuttle, Sticky ropes. Nguồn: Project Gutenberg #78715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will walk softly in the sanctuary, making my feet, my hands, and my heart fit the time and place.
Từ trong câu: softly, walk, make, foot, hand, heart, fit, time
«Adventist Investiture Achievement Awards/Friend/Personal Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255178 (bản sửa đổi 3811622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As for you, Floyd," she went on more softly, "you will never grow so hard-hearted.
Từ trong câu: hearted, softly, go, never, grow, hard, heart
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I heard her softly say to Virginia, "don't speak, dear, or you'll wake your naughty father."
Từ trong câu: naughty, hear, softly, speak, dear, wake, father
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bartol released him and said softly, "Only I don't think you'll want anything that gaudy when the League psychiatrists finish with you."
Từ trong câu: psychiatrist, release, softly, think, want, anything, gaudy, league
Randall Garrett, Kill Me if You Can!. Nguồn: Project Gutenberg #65451. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stole softly | 655 lần |
| crept softly | 508 lần |
| laughed softly | 968 lần |
| whistled softly | 240 lần |
| whispered softly | 523 lần |
| whistling softly | 237 lần |
| murmured softly | 348 lần |
| stepped softly | 329 lần |
| softly opened | 678 lần |
| knocked softly | 197 lần |
| singing softly | 207 lần |
| stepping softly | 132 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softly trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ softly hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softly: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.