Câu tiếng Anh có từ “sleeve”
352 câu thật có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleeve nghĩa là tay áo. sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleeve
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I’ll never forget how I used to long for puffed sleeves when all the other girls had them.
Từ trong câu: sleeve, never, forget, use, long, girl
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'll never amount to anything, any of you, till you roll up your sleeves and get right down into the muck.
Từ trong câu: amount, anything, sleeve, till, roll, never, up, get
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ladies’ sleeves were made wide and separate, like those of the men, and could be attached at will to either gown or waistcoat.
Từ trong câu: wide, attach, separate, sleeve, waistcoat, attached, gown, lady
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he'll exhibit a tear in his rompers or a chewed sleeve.
Từ trong câu: romper, exhibit, tear, chew, sleeve
Sewell Ford, Torchy as a pa. Nguồn: Project Gutenberg #20629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This master then being sleepy said, "Robin, whip thou on the sleeves, and then come thou to bed; I will go to bed before."
Từ trong câu: sleepy, master, robin, whip, sleeve, come, bed, go
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You'll excuse me," he added, in brief allusion to the shirt-sleeves.
Từ trong câu: allusion, excuse, add, brief, shirt, sleeve
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll give her something better than camphire!” and, taking a pin from his coat-sleeve, he buried it to the head in her flesh.
Từ trong câu: bury, pin, give, something, better, take, coat, sleeve
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sleeve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleeve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleeve trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleeve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleeve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleeve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleeve: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.