Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleeve”

357 câu thật có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleeve nghĩa là tay áo. sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleeve

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng sleeve

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    shirt sleeve2.480 lần
    coat sleeve988 lần
    sleeve rolled429 lần
    sleeve tucked142 lần
    sleeve buttons131 lần
    loose sleeve194 lần
    puffed sleeve77 lần
    lawn sleeve97 lần
    hanging sleeve153 lần
    flowing sleeve92 lần
    sleeve links71 lần
    tight sleeve95 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleeve

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleeve trong kho câu?
    Kho câu có 357 câu có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ sleeve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleeve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleeve?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleeve: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.