Câu tiếng Anh có từ “sleeve”
335 câu thật có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleeve nghĩa là tay áo. sleeve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleeve
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng sleeve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleeve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleeve trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ sleeve hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleeve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleeve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.