Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
153 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I would be led, as it were, like a lamb to the slaughter.
Từ trong câu: slaughter, lamb, lead, like
Theodore Dreiser, A Hoosier holiday. Nguồn: Project Gutenberg #70269. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After entering the fort had the Americans opened a fire the slaughter would have been dreadful.
Từ trong câu: slaughter, enter, open, fire, dreadful
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let bloodshed come, and slaughter--and she would take new heart as one by one the Ratcliffes fell.
Từ trong câu: slaughter, let, come, take, new, heart, fall
Halliwell Sutcliffe, Shameless Wayne: A Romance of the last Feud of Wayne and Ratcliffe. Nguồn: Project Gutenberg #47674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the South, the slaughter of a full grown pig would be a huge celebratory feast throughout the neighbourhood.
Từ trong câu: slaughter, south, full, grow, pig, huge, feast, throughout
«History of Tennessee/Tennessee in US Popular Culture (1795-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411351 (bản sửa đổi 4196812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The suitors have no idea a slaughter would be coming, but it abruptly begins as Odysseus shoots an arrow into Antinous’s neck.
Từ trong câu: slaughter, suitor, idea, come, abruptly, begin, shoot, arrow
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Storytelling devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267877 (bản sửa đổi 2213199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Oh, it would be a slaughter, in very truth; one of whose extent the optimistic Micky had not dreamed.
Từ trong câu: optimistic, slaughter, truth, extent, dream
Olin L. Lyman, The Lash. Nguồn: Project Gutenberg #38341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wiping out of all the Irish Nationalist and Labour Volunteers would hardly involve as much slaughter as the single battle of Loos.
Từ trong câu: nationalist, wipe, out, labor, volunteer, hardly, involve, much
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.