E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slaughter”

138 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slaughter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The exaggerated accounts he received of the slaughter, induced him to return to the above-mentioned place.

    Từ trong câu: slaughter, induce, account, receive, return, above, mention, place

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This appears to be the slaughter to which McLaurin alludes.

    Từ trong câu: slaughter, allude, appear

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Culled animals are often sold for beef or slaughter.

    Từ trong câu: cull, slaughter, animal, often, sell, beef

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118635 (bản sửa đổi 4539724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In consequence of the fugitives being thus huddled together, the slaughter became terrific.

    Từ trong câu: huddle, consequence, thus, together, slaughter, become, terrific

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a fearful thing to undertake the destruction of a nation by slaughter, starvation, and banishment.

    Từ trong câu: banishment, thing, undertake, destruction, nation, slaughter, starvation

    James Godkin, The Land-War in Ireland: A History for the Times. Nguồn: Project Gutenberg #14562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is true but leaving hindsight aside what occurred was unnecessary slaughter.

    Từ trong câu: hindsight, true, leave, aside, occur, unnecessary, slaughter

    «Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slaughter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale slaughter118 lần
indiscriminate slaughter87 lần
wanton slaughter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.