Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slaughter”

166 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slaughter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was wondering at the slaughter, and could hardly understand how it was done so quickly.

    Từ trong câu: slaughter, wonder, hardly, understand, quickly

    T. Jenkins Hains, The Strife of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought God was using this universal slaughter for a purpose.

    Từ trong câu: slaughter, think, god, use, universal, purpose

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Challenger's eyes were shining with the lust of slaughter.

    Từ trong câu: slaughter, lust, eye, shine

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The slaughter was enormous as the men were trying to clamber over the dead, dying, and wounded, many impaled on the wire.

    Từ trong câu: slaughter, enormous, man, try, dead, die, wound, many

    «Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The brave peasants, led by Liss Lars and another, attacked him as he was crossing a river and defeated him with great slaughter.

    Từ trong câu: slaughter, peasant, brave, lead, another, attack, cross, river

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had little time to watch them, however, for in an instant they had overtaken the fugitives and were making a dire slaughter among them.

    Từ trong câu: slaughter, little, time, watch, however, instant, make, among

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slaughter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale slaughter118 lần
indiscriminate slaughter87 lần
wanton slaughter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.