Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
166 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But there is nothing to eat unless he were to catch and slaughter one of the moor sheep.
Từ trong câu: slaughter, sheep, eat, nothing, unless, catch, moor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a great slaughter of our poor countrymen.
Từ trong câu: slaughter, great, poor
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then suddenly he cried, "See, there is the slaughter-house!"
Từ trong câu: slaughter, suddenly, cry, see, house
John Bloundelle-Burton, The Scourge of God: A Romance of Religious Persecution. Nguồn: Project Gutenberg #52734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The people believed and there was slaughter.
Từ trong câu: slaughter, people, believe
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are no bulletins for such acts of bravery as these, which are more useful, nevertheless, than the brutal slaughter of the field of battle.
Từ trong câu: slaughter, bulletin, act, bravery, useful, nevertheless, field, battle
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were a handful of the younger matrons who had escaped slaughter, and a few babies were born after the cataclysm--but only two boys, and they both died.
Từ trong câu: slaughter, young, escape, baby, bear, boy, die
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.