Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
164 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Revolutions may be numbered by hundreds, and the slaughter has been incredible.
Từ trong câu: slaughter, incredible, revolution, number
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This may be regarded as the most fateful slaughter of all.
Từ trong câu: slaughter, regard
H. R. Knickerbocker, Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #66251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At present the cowkeepers send off the infected beasts to the market, or to some slaughter-house, where they might be killed.
Từ trong câu: slaughter, infected, infect, present, send, off, beast, market
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every morning, the young artist made the rounds of slaughter-houses, markets, the Museum, anywhere and everywhere that she might see and study animals.
Từ trong câu: slaughter, every, morning, young, artist, make, round, house
François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.