Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
144 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is probably better than stall-fed beef and slaughter-house pork to make a man of.
Từ trong câu: slaughter, stall, pork, beef, probably, better, feed, house
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those near the entrance of the stairs were, probably, the only ones who were able to escape from this terrible slaughter-pen.
Từ trong câu: slaughter, probably, stair, terrible, entrance, escape, able, pen
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every morning, the young artist made the rounds of slaughter-houses, markets, the Museum, anywhere and everywhere that she might see and study animals.
Từ trong câu: slaughter, every, morning, young, artist, make, round, house
François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after his graduation, Slaughter was ordered to California and took passage by a sailing vessel going around Cape Horn.
Từ trong câu: graduation, soon, slaughter, order, take, passage, sail, vessel
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Part 2.. Nguồn: Project Gutenberg #5861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Day after day, night after night, and week after week, the horrible slaughter, without intermission, continued.
Từ trong câu: intermission, day, night, week, horrible, slaughter, continue
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.