Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
166 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was wondering at the slaughter, and could hardly understand how it was done so quickly.
Từ trong câu: slaughter, wonder, hardly, understand, quickly
T. Jenkins Hains, The Strife of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is the only real thing we can lay our hands on which could have stopped or lessened the slaughter.
Từ trong câu: slaughter, stop, lessen, real, thing, lay, hand
William Addleman Ganoe, Soldiers unmasked. Nguồn: Project Gutenberg #77647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the work of slaughter could be safely entrusted to the garrison alone, the cavalry followed in pursuit of the retreating enemy.
Từ trong câu: slaughter, safely, pursuit, retreat, work, alone, follow, enemy
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.